Thương hiệu
Tạo tài khoản
Jacques-Yves Cousteau

Jacques-Yves Cousteau

Oceanographer · 11/06/1910 13:30 · Сент-Андре-де-Кюбзак, Жиронда, Франция · AA

+ Tạo Bản Đồ Của Riêng Bạn Đăng ký để kiểm tra tính tương thích
Bạch DươngBạch Dương♈︎Kim NgưuKim Ngưu♉︎Song TửSong Tử♊︎Cự GiảiCự Giải♋︎Sư TửSư Tử♌︎Xử NữXử Nữ♍︎Thiên BìnhThiên Bình♎︎Bọ CạpBọ Cạp♏︎Nhân MãNhân Mã♐︎Ma KếtMa Kết♑︎Bảo BìnhBảo Bình♒︎Song NgưSong Ngư♓︎Asc · Nhà 1I8°42Nhà 2II3°45Nhà 3III4°48IC · Nhà 4IV11°14Nhà 5V16°32Nhà 6VI15°41Dsc · Nhà 7VII8°42Nhà 8VIII3°45Nhà 9IX4°48MC · Nhà 10X11°14Nhà 11XI16°32Nhà 12XII15°41AscMCMặt Trời ⚹ Mặt Trăng · Lục hợp 7.0°Mặt Trời ⚹ Mặt Trăng · Lục hợp 7.0°Mặt Trời ☌ Sao Diêm Vương · Giao hội 6.5°Mặt Trời ☌ Sao Diêm Vương · Giao hội 6.5°Mặt Trăng □ Sao Kim · Vuông góc 3.8°Mặt Trăng □ Sao Kim · Vuông góc 3.8°Mặt Trăng ⚹ Sao Mộc · Lục hợp 8.0°Mặt Trăng ⚹ Sao Mộc · Lục hợp 8.0°Mặt Trăng □ Sao Thổ · Vuông góc 10.0°Mặt Trăng □ Sao Thổ · Vuông góc 10.0°Sao Thủy ⚹ Sao Hỏa · Lục hợp 4.6°Sao Thủy ⚹ Sao Hỏa · Lục hợp 4.6°Sao Thủy △ Sao Mộc · Tam hợp 4.9°Sao Thủy △ Sao Mộc · Tam hợp 4.9°Sao Thủy △ Sao Thiên Vương · Tam hợp 5.3°Sao Thủy △ Sao Thiên Vương · Tam hợp 5.3°Sao Kim ☌ Sao Thổ · Giao hội 6.2°Sao Hỏa □ Sao Thổ · Vuông góc 7.5°Sao Hỏa □ Sao Thổ · Vuông góc 7.5°Sao Hỏa ☍ Sao Thiên Vương · Đối đỉnh 44′Sao Hỏa ☍ Sao Thiên Vương · Đối đỉnh 44′Sao Hỏa ☌ Sao Hải Vương · Giao hội 7.3°Sao Hỏa ☌ Sao Hải Vương · Giao hội 7.3°Mặt Trời · 19°43′ Song Tử19°43′ Song Tử20°Mặt Trăng · 12°45′ Sư Tử12°45′ Sư Tử13°Sao Thủy · 29°50′ Kim Ngưu29°50′ Kim NgưuSao Kim · 8°59′ Kim Ngưu8°59′ Kim NgưuSao Hỏa · 25°16′ Cự Giải25°16′ Cự Giải25°Sao Mộc · 4°45′ Thiên Bình4°45′ Thiên BìnhSao Thổ · 2°47′ Kim Ngưu2°47′ Kim NgưuSao Thiên Vương · 24°32′ Ma KếtrĐi Lùi (Retrograde)24°32′ Ma Kết25°Sao Hải Vương · 17°57′ Cự Giải17°57′ Cự Giải18°Sao Diêm Vương · 26°13′ Song Tử26°13′ Song Tử26°Điểm nút Bắc · 28°05′ Kim Ngưu28°05′ Kim Ngưu28°Lilith · 9°18′ Bọ Cạp9°18′ Bọ CạpPhần May mắn · 1°44′ Nhân MãĐiểm nút Nam · 28°05′ Bọ Cạp

Hành tinh

Asc 8°42′ Thiên Bình · MC 11°14′ Cự Giải

Thiên thểVị trí
19°43′
12°45′
29°50′
8°59′
25°16′
4°45′
2°47′
R 24°32′
17°57′
26°13′
R 28°05′
R 28°05′
9°18′

Bảng góc chiếu

1
2
3
5
6
10

Góc chiếu (18)

MỘTGóc chiếuBquả cầu
19′
44′
1.8°
2.8°
3.5°
3.5°
3.8°
4.6°
4.9°
5.3°
6.2°
6.5°
6.7°
7.0°
7.3°
7.5°
8.0°
10.0°

Công Thức Cung Địa Bàn (House Formulas) (75)

Công thức×
8#1012
1#109
4#89
1#98
1#118
7#108
9#128
10#118
1#47
2#107
5#87
8#97
9#107
1#86
3#96
4#76
4#106
9#116
10#126
1#15
1#35
1#125
2#45
3#125
4#115
5#105
6#105
8#85
8#115
9#95
10#105
1#54
1#64
2#54
2#84
2#94
3#84
3#104
5#74
5#94
5#114
6#94
6#124
7#84
7#94
7#114
8#124
11#114
1#73
2#113
3#63
4#53
4#93
11#123
12#123
1#22
2#32
2#122
3#32
3#42
3#72
3#112
4#42
4#122
5#122
6#82
6#112
7#122
2#61
3#51
4#61
5#51
5#61
6#61
6#71

Tổng quan bản đồ sao

Mặt Trời ở Song Tử, Mặt Trăng ở Sư Tử, Cung Mọc ở Thiên Bình.

Chủ tinh bản đồ là Sao Kim ở Kim Ngưu, tại nhà 8.

Nguyên tố nổi trội: Đất (4 thiên thể). Hình dạng: Xô.

Góc chiếu khít nhất: Sao Kim Đối đỉnh Lilith, sai số 0°19′.

Bản đồ tương tự

Нет подключения к сети