✦Astroprognostic
Tạo tài khoản
Jennifer Aniston

Jennifer Aniston

Actress · 11/02/1969 22:22 · Шерман-Окс, Лос-Анджелес, Калифорния, США · AA

+ Tạo Bản Đồ Của Riêng Bạn Đăng ký để kiểm tra tính tương thích
Bạch DươngBạch Dương♈︎Kim NgưuKim Ngưu♉︎Song TửSong Tử♊︎Cự GiảiCự Giải♋︎Sư TửSư Tử♌︎Xử NữXử Nữ♍︎Thiên BìnhThiên Bình♎︎Bọ CạpBọ Cạp♏︎Nhân MãNhân Mã♐︎Ma KếtMa Kết♑︎Bảo BìnhBảo Bình♒︎Song NgưSong Ngư♓︎Asc · Nhà 1I24°40′Nhà 2II23°02′Nhà 3III24°14′IC · Nhà 4IV27°19′Nhà 5V29°55′Nhà 6VI29°26′Dsc · Nhà 7VII24°40′Nhà 8VIII23°02′Nhà 9IX24°14′MC · Nhà 10X27°19′Nhà 11XI29°55′Nhà 12XII29°26′AscMCMặt Trời ⚹ Mặt Trăng · Lục hợp 6′Mặt Trời ⚹ Mặt Trăng · Lục hợp 6′⚹Mặt Trời □ Sao Hỏa · Vuông góc 28′Mặt Trời □ Sao Hỏa · Vuông góc 28′□Mặt Trời ⚹ Sao Thổ · Lục hợp 2.2°Mặt Trời ⚹ Sao Thổ · Lục hợp 2.2°⚹Mặt Trời □ Sao Hải Vương · Vuông góc 5.3°Mặt Trời □ Sao Hải Vương · Vuông góc 5.3°□Mặt Trăng △ Sao Thổ · Tam hợp 2.1°Mặt Trăng △ Sao Thổ · Tam hợp 2.1°△Mặt Trăng □ Sao Diêm Vương · Vuông góc 1.3°Mặt Trăng □ Sao Diêm Vương · Vuông góc 1.3°□Sao Thủy ⚹ Sao Hỏa · Lục hợp 6.6°Sao Thủy ⚹ Sao Hỏa · Lục hợp 6.6°⚹Sao Thủy △ Sao Mộc · Tam hợp 4.8°Sao Thủy △ Sao Mộc · Tam hợp 4.8°△Sao Thủy △ Sao Thiên Vương · Tam hợp 3.0°Sao Thủy △ Sao Thiên Vương · Tam hợp 3.0°△Sao Thủy ⚹ Sao Hải Vương · Lục hợp 1.8°Sao Thủy ⚹ Sao Hải Vương · Lục hợp 1.8°⚹Sao Thủy △ Sao Diêm Vương · Tam hợp 5.9°Sao Thủy △ Sao Diêm Vương · Tam hợp 5.9°△Sao Kim ☍ Sao Mộc · Đối đỉnh 4.0°Sao Kim ☍ Sao Mộc · Đối đỉnh 4.0°☍Sao Kim ☍ Sao Thiên Vương · Đối đỉnh 5.8°Sao Kim ☍ Sao Thiên Vương · Đối đỉnh 5.8°☍Sao Hỏa ☌ Sao Hải Vương · Giao hội 4.8°Sao Hỏa ⚹ Sao Diêm Vương · Lục hợp 43′Sao Hỏa ⚹ Sao Diêm Vương · Lục hợp 43′⚹Sao Mộc ☌ Sao Thiên Vương · Giao hội 1.8°Sao Mộc ⚹ Sao Hải Vương · Lục hợp 6.6°Sao Mộc ⚹ Sao Hải Vương · Lục hợp 6.6°⚹Sao Thiên Vương ⚹ Sao Hải Vương · Lục hợp 4.8°Sao Thiên Vương ⚹ Sao Hải Vương · Lục hợp 4.8°⚹Sao Hải Vương ⚹ Sao Diêm Vương · Lục hợp 4.1°Sao Hải Vương ⚹ Sao Diêm Vương · Lục hợp 4.1°⚹Mặt Trời · 23°22′ Bảo Bình☉23°22′ Bảo Bình23°Mặt Trăng · 23°16′ Nhân Mã☽23°16′ Nhân Mã23°Sao Thủy · 0°27′ Bảo Bình☿0°27′ Bảo Bình0°Sao Kim · 9°13′ Bạch Dương♀9°13′ Bạch Dương9°Sao Hỏa · 23°50′ Bọ Cạp♂23°50′ Bọ Cạp24°Sao Mộc · 5°15′ Thiên Bình♃rĐi Lùi (Retrograde)5°15′ Thiên Bình5°Sao Thổ · 21°08′ Bạch Dương♄21°08′ Bạch Dương21°Sao Thiên Vương · 3°28′ Thiên Bình♅rĐi Lùi (Retrograde)3°28′ Thiên Bình3°Sao Hải Vương · 28°38′ Bọ Cạp♆28°38′ Bọ Cạp29°Sao Diêm Vương · 24°33′ Xử Nữ⯓rĐi Lùi (Retrograde)24°33′ Xử Nữ25°Điểm nút Bắc · 0°54′ Bạch Dương☊0°54′ Bạch Dương1°Lilith · 26°40′ Song Tử⚸26°40′ Song Tử27°Phần May mắn · 24°46′ Nhân Mã⊗Điểm nút Nam · 0°54′ Thiên Bình☋

Hành tinh

Asc 24°40′ Thiên Bình · MC 27°19′ Cự Giải

Thiên thểVị trí
☉ 23°22′ ♒︎
☽ 23°16′ ♐︎
☿ 0°27′ ♒︎
♀︎ 9°13′ ♈︎
♂︎ 23°50′ ♏︎
♃ R 5°15′ ♎︎
♄ 21°08′ ♈︎
♅ R 3°28′ ♎︎
♆ 28°38′ ♏︎
⯓ R 24°33′ ♍︎
☊ R 0°54′ ♈︎
☋ R 0°54′ ♎︎
⚸ 26°40′ ♊︎

Bảng góc chiếu

☉☽☿♀︎♂︎♃♄♅♆⯓☊☋⚸
☉ ⚹ ∠ □ ⚹ □ ⚻ △
☽ △ □ □ □ ☍
☿ ⚹ △ △ ⚹ △ ⚹ △
♀︎ ⚼ ☍ ☍
♂︎ ☌ ⚹ △ ⚹
♃ ☌ ⚹ ☍ ☌
♄ ⚹
♅ ⚹ ☍ ☌
♆ ⚹ △ ⚹
⯓ □
☊ ☍ □
☋ □
⚸
1 △ ⚹ ☍ △
2 □ ☌ ⚹
3 ⚹ ☌ △ □ ☍
5 □ △
6 ⚹ △ ☌ ☍ □
10 ☍ △ △ ⚹ △ ⚹

Góc chiếu (30)

MỘTGóc chiếuBquả cầu
☉ ⚹ ☽ 6′
☿ ⚹ ☊ 27′
☉ □ ♂︎ 28′
♂︎ ⚹ ⯓ 43′
☽ □ ⯓ 1.3°
♃ ☌ ♅ 1.8°
☿ ⚹ ♆ 1.8°
⯓ □ ⚸ 2.1°
☽ △ ♄ 2.1°
☉ ⚹ ♄ 2.2°
♆ △ ☊ 2.3°
♅ ☍ ☊ 2.6°
☿ △ ♅ 3.0°
☉ △ ⚸ 3.3°
☽ ☍ ⚸ 3.4°
♀︎ ☍ ♃ 4.0°
♆ ⚹ ⯓ 4.1°
☊ □ ⚸ 4.2°
♃ ☍ ☊ 4.4°
☿ △ ♃ 4.8°
♂︎ ☌ ♆ 4.8°
♅ ⚹ ♆ 4.8°
☉ □ ♆ 5.3°
♄ ⚹ ⚸ 5.5°
♀︎ ☍ ♅ 5.8°
☿ △ ⯓ 5.9°
♃ ⚹ ♆ 6.6°
☿ ⚹ ♂︎ 6.6°
♂︎ △ ☊ 7.1°
☽ □ ☊ 7.6°

Công Thức Cung Địa Bàn (House Formulas) (78)

Công thức×
2#1216
3#1216
4#1216
3#415
9#1215
3#1113
4#713
6#1213
12#1213
2#412
2#1111
4#611
4#911
11#1211
2#310
3#710
7#1010
8#1210
2#99
3#59
3#69
4#119
7#119
7#129
9#119
1#48
2#88
3#108
4#88
6#98
6#118
1#37
2#67
2#77
2#107
3#87
4#107
5#67
5#97
5#127
7#97
8#117
1#76
1#106
1#116
2#26
2#56
3#96
4#56
5#76
8#96
10#116
1#55
1#65
4#45
6#75
6#105
8#105
1#24
1#124
3#34
5#104
6#84
9#104
10#124
1#13
1#83
1#93
5#83
5#113
6#63
7#83
9#93
10#103
7#72
8#82
11#112
5#51

Tổng quan bản đồ sao

Mặt Trời ở Bảo Bình, Mặt Trăng ở Nhân Mã, Cung Mọc ở Thiên Bình.

Chủ tinh bản đồ là Sao Kim ở Bạch Dương, tại nhà 6.

Nguyên tố nổi trội: Khí (4 thiên thể). Hình dạng: Đầu máy.

Góc chiếu khít nhất: Mặt Trời Lục hợp Mặt Trăng, sai số 0°06′.

Bản đồ tương tự

Нет подключения к сети