✦Astroprognostic
Tạo tài khoản
Niletto (Danil Prytkov)

Niletto (Danil Prytkov)

Singer · 01/10/1991 12:00 · Тюмень, Россия · DD

+ Tạo Bản Đồ Của Riêng Bạn Đăng ký để kiểm tra tính tương thích
Bạch DươngBạch Dương♈︎Kim NgưuKim Ngưu♉︎Song TửSong Tử♊︎Cự GiảiCự Giải♋︎Sư TửSư Tử♌︎Xử NữXử Nữ♍︎Thiên BìnhThiên Bình♎︎Bọ CạpBọ Cạp♏︎Nhân MãNhân Mã♐︎Ma KếtMa Kết♑︎Bảo BìnhBảo Bình♒︎Song NgưSong Ngư♓︎Asc · Nhà 1I8°40′Nhà 2II17°20′Nhà 3III9°17′IC · Nhà 4IV16°23′Nhà 5V9°32′Nhà 6VI25°42′Dsc · Nhà 7VII8°40′Nhà 8VIII17°20′Nhà 9IX9°17′MC · Nhà 10X16°23′Nhà 11XI9°32′Nhà 12XII25°42′AscMCMặt Trời □ Mặt Trăng · Vuông góc 4.1°Mặt Trời □ Mặt Trăng · Vuông góc 4.1°□Mặt Trời ☌ Sao Thủy · Giao hội 1.9°Mặt Trời ☌ Sao Hỏa · Giao hội 12.0°Mặt Trời ☌ Sao Hỏa · Giao hội 12.0°☌Mặt Trời △ Sao Thổ · Tam hợp 7.4°Mặt Trời △ Sao Thổ · Tam hợp 7.4°△Mặt Trời □ Sao Thiên Vương · Vuông góc 2.2°Mặt Trời □ Sao Thiên Vương · Vuông góc 2.2°□Mặt Trời □ Sao Hải Vương · Vuông góc 6.3°Mặt Trời □ Sao Hải Vương · Vuông góc 6.3°□Mặt Trăng □ Sao Thủy · Vuông góc 6.0°Mặt Trăng □ Sao Thủy · Vuông góc 6.0°□Mặt Trăng □ Sao Hỏa · Vuông góc 7.9°Mặt Trăng □ Sao Hỏa · Vuông góc 7.9°□Mặt Trăng ⚹ Sao Mộc · Lục hợp 7.8°Mặt Trăng ⚹ Sao Mộc · Lục hợp 7.8°⚹Mặt Trăng ☍ Sao Thiên Vương · Đối đỉnh 1.9°Mặt Trăng ☍ Sao Thiên Vương · Đối đỉnh 1.9°☍Mặt Trăng ☍ Sao Hải Vương · Đối đỉnh 2.2°Mặt Trăng ☍ Sao Hải Vương · Đối đỉnh 2.2°☍Mặt Trăng △ Sao Diêm Vương · Tam hợp 6.9°Mặt Trăng △ Sao Diêm Vương · Tam hợp 6.9°△Sao Thủy △ Sao Thổ · Tam hợp 5.6°Sao Thủy △ Sao Thổ · Tam hợp 5.6°△Sao Thủy □ Sao Thiên Vương · Vuông góc 4.1°Sao Thủy □ Sao Thiên Vương · Vuông góc 4.1°□Sao Kim ⚹ Sao Hỏa · Lục hợp 6.9°Sao Kim ⚹ Sao Hỏa · Lục hợp 6.9°⚹Sao Kim ☌ Sao Mộc · Giao hội 7.4°Sao Kim ☌ Sao Mộc · Giao hội 7.4°☌Sao Kim □ Sao Diêm Vương · Vuông góc 7.8°Sao Kim □ Sao Diêm Vương · Vuông góc 7.8°□Sao Hỏa □ Sao Hải Vương · Vuông góc 5.6°Sao Hỏa □ Sao Hải Vương · Vuông góc 5.6°□Sao Mộc △ Sao Thiên Vương · Tam hợp 6.0°Sao Mộc △ Sao Thiên Vương · Tam hợp 6.0°△Sao Thiên Vương ☌ Sao Hải Vương · Giao hội 4.1°Sao Hải Vương ⚹ Sao Diêm Vương · Lục hợp 4.7°Sao Hải Vương ⚹ Sao Diêm Vương · Lục hợp 4.7°⚹Mặt Trời · 7°39′ Thiên Bình☉7°39′ Thiên Bình8°Mặt Trăng · 11°45′ Cự Giải☽11°45′ Cự Giải12°Sao Thủy · 5°47′ Thiên Bình☿5°47′ Thiên Bình6°Sao Kim · 26°32′ Sư Tử♀26°32′ Sư Tử27°Sao Hỏa · 19°38′ Thiên Bình♂19°38′ Thiên Bình20°Sao Mộc · 3°56′ Xử Nữ♃3°56′ Xử Nữ4°Sao Thổ · 0°12′ Bảo Bình♄rĐi Lùi (Retrograde)0°12′ Bảo Bình0°Sao Thiên Vương · 9°54′ Ma Kết♅9°54′ Ma Kết10°Sao Hải Vương · 14°00′ Ma Kết♆14°00′ Ma Kết14°Sao Diêm Vương · 18°41′ Bọ Cạp⯓18°41′ Bọ Cạp19°Điểm nút Bắc · 15°09′ Ma Kết☊sĐứng yên15°09′ Ma Kết15°Lilith · 17°33′ Ma Kết⚸17°33′ Ma Kết18°Phần May mắn · 12°46′ Xử Nữ⊗Điểm nút Nam · 15°09′ Cự Giải☋

Hành tinh

Asc 8°40′ Nhân Mã · MC 16°23′ Thiên Bình

Thiên thểVị trí
☉ 7°39′ ♎︎
☽ 11°45′ ♋︎
☿ 5°47′ ♎︎
♀︎ 26°32′ ♌︎
♂︎ 19°38′ ♎︎
♃ 3°56′ ♍︎
♄ R 0°12′ ♒︎
♅ 9°54′ ♑︎
♆ 14°00′ ♑︎
⯓ 18°41′ ♏︎
☊ 15°09′ ♑︎
☋ 15°09′ ♋︎
⚸ 17°33′ ♑︎

Bảng góc chiếu

☉☽☿♀︎♂︎♃♄♅♆⯓☊☋⚸
☉ □ ☌ ☌ △ □ □ □ □ □
☽ □ ∠ □ ⚹ ☍ ☍ △ ☍ ☌ ☍
☿ △ □
♀︎ ⚹ ☌ □
♂︎ ∠ □ □ □ □
♃ △
♄
♅ ☌
♆ ⚹ ☌ ☍ ☌
⯓ ⚹ △ ⚹
☊ ☍ ☌
☋ ☍
⚸
1 ⚹ ⚹
2 □ ☌ ⚹ ☌ ☍ ☌
3 △ ⚹
5 ⚹ △
6 □
10 ☌ □ □ □ □

Góc chiếu (32)

MỘTGóc chiếuBquả cầu
⯓ ⚹ ⚸ 1.1°
♆ ☌ ☊ 1.2°
☽ ☍ ♅ 1.9°
☉ ☌ ☿ 1.9°
♂︎ □ ⚸ 2.1°
☽ ☍ ♆ 2.2°
☉ □ ♅ 2.2°
☊ ☌ ⚸ 2.4°
☽ ☍ ☊ 3.4°
⯓ ⚹ ☊ 3.5°
♆ ☌ ⚸ 3.6°
♅ ☌ ♆ 4.1°
☉ □ ☽ 4.1°
☿ □ ♅ 4.1°
♂︎ □ ☊ 4.5°
♆ ⚹ ⯓ 4.7°
☿ △ ♄ 5.6°
♂︎ □ ♆ 5.6°
☽ ☍ ⚸ 5.8°
♃ △ ♅ 6.0°
☽ □ ☿ 6.0°
☉ □ ♆ 6.3°
♀︎ ⚹ ♂︎ 6.9°
☽ △ ⯓ 6.9°
♀︎ ☌ ♃ 7.4°
☉ △ ♄ 7.4°
☉ □ ☊ 7.5°
☽ ⚹ ♃ 7.8°
♀︎ □ ⯓ 7.8°
☽ □ ♂︎ 7.9°
☉ □ ⚸ 9.9°
☉ ☌ ♂︎ 12.0°

Công Thức Cung Địa Bàn (House Formulas) (76)

Công thức×
1#818
1#918
8#1215
2#814
1#313
7#813
8#913
1#212
1#712
1#1112
1#1212
2#1212
4#812
8#1012
8#1112
1#111
1#411
2#911
7#911
3#810
8#810
2#49
4#99
7#129
2#38
2#118
9#118
10#128
1#57
1#107
3#47
3#77
4#77
4#127
5#87
7#117
3#116
4#106
5#126
9#106
2#105
4#55
4#115
5#115
6#85
11#125
2#54
2#74
3#104
5#74
5#94
6#124
7#104
9#124
10#114
2#23
3#53
3#93
4#43
5#103
9#93
3#122
4#62
6#102
6#112
7#72
10#102
11#112
12#122
1#61
2#61
3#61
5#61
6#61
6#71
6#91

Tổng quan bản đồ sao

Mặt Trời ở Thiên Bình, Mặt Trăng ở Cự Giải, Cung Mọc ở Nhân Mã.

Chủ tinh bản đồ là Sao Mộc ở Xử Nữ, tại nhà 8.

Nguyên tố nổi trội: Khí (4 thiên thể). Hình dạng: Đầu máy.

Góc chiếu khít nhất: Sao Diêm Vương Lục hợp Lilith, sai số 1°07′.

Bản đồ tương tự

Нет подключения к сети